time and again

time and again

The phrase "time and again" appears in the text.

Định nghĩa

Trạng từ: Lặp đi lặp lại, nhiều lần: "time and again" một cụm trạng từ chỉ một hành động hoặc sự kiện xảy ra nhiều lần, liên tục, không ngừng.

dụ sử dụng
  • (Từ lạ đó xuất hiện lặp đi lặp lại trong văn bản.)
  • ( ấy đã chứng minh lòng trung thành của mình nhiều lần.)
  • (Tôi đã nói với bạn nhiều lần đừng đến muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "time and again" thường được dùng để nhấn mạnh sự kiên trì hoặc tính lặp lại của một hành động.
    • History repeats itself time and again. (Lịch sử lặp lại nhiều lần.)
  • Có thể đứng đầu câu để tạo sự nhấn mạnh.
    • Time and again, we see the same mistakes being made. (Nhiều lần, chúng ta thấy những sai lầm tương tự được lặp lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Time after time: cụm từ đồng nghĩa, cũng có nghĩa "nhiều lần, lặp đi lặp lại".
    • Time after time, he failed the exam. (Nhiều lần, anh ấy trượt kỳ thi.)
  • Again and again: cụm từ đồng nghĩa, mang sắc thái mạnh hơn về sự lặp lại.
    • She knocked again and again until someone answered. ( ấy cửa nhiều lần cho đến khi người trả lời.)
Từ đồng nghĩa
  • Repeatedly: một cách lặp đi lặp lại.
  • Over and over (again): nhiều lần, hết lần này đến lần khác.
  • Frequently: thường xuyên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "time and again", nhưng có thể kết hợp với các động từ như to happen time and again (xảy ra nhiều lần) hoặc to do something time and again (làm điều đó nhiều lần).

Thành ngữ liên quan
  • Once and for all: một lần mãi mãi (trái ngược với "time and again" mang ý kết thúc).
    • Let's settle this once and for all. (Hãy giải quyết việc này một lần mãi mãi.)
  • From time to time: thỉnh thoảng (không mang tính lặp lại liên tục như "time and again").
    • From time to time, I visit my grandparents. (Thỉnh thoảng, tôi về thăm ông bà.)